RCBO Panasonic BBDE43234CNV là aptomat chống rò 4P, dòng định mức 32A, dòng rò định mức 30mA và khả năng cắt ngắn mạch 6kA. Thiết bị tích hợp chức năng bảo vệ quá tải, ngắn mạch và dòng rò trong cùng một sản phẩm.
Với thiết kế 4P và điện áp định mức 415VAC, BBDE43234CNV phù hợp sử dụng cho mạch điện 3 pha cần kết hợp bảo vệ quá dòng và dòng rò. Mức dòng 32A đáp ứng các mạch có dòng tải phù hợp, giúp tối ưu không gian và thiết bị bảo vệ trong tủ điện.
Thông số kỹ thuật RCBO BBDE43234CNV Panasonic
| Mã sản phẩm | BBDE43234CNV |
| Thương hiệu | Panasonic |
| Dòng sản phẩm | RCBO |
| Số cực | 4P |
| Dòng điện định mức (In) | 32A |
| Dòng rò định mức (IΔn) | 30mA |
| Điện áp hoạt động | 415VAC |
| Khả năng cắt ngắn mạch (Icu) | 6kA |
| Chức năng bảo vệ | Quá tải, ngắn mạch, dòng rò |
| Tần số | 50/60Hz |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN |
Chức năng bảo vệ của RCBO 4P 32A 30mA Panasonic BBDE43234CNV
RCBO Panasonic BBDE43234CNV tích hợp 3 chức năng bảo vệ chính:
- Bảo vệ quá tải: ngắt mạch khi dòng điện vượt quá giới hạn tác động của thiết bị.
- Bảo vệ ngắn mạch: khả năng cắt 6kA, giúp ngắt mạch khi xảy ra sự cố ngắn mạch trong phạm vi thiết kế.
- Bảo vệ dòng rò: dòng rò định mức 30mA, giúp phát hiện và ngắt mạch khi dòng dư đạt điều kiện tác động.
Nhờ tích hợp bảo vệ quá dòng và dòng rò trong cùng một thiết bị, RCBO giúp hệ thống bảo vệ mạch điện gọn hơn so với việc sử dụng các thiết bị riêng biệt.

RCBO khác MCB Panasonic như thế nào?
| Chức năng | MCB Panasonic | RCBO Panasonic |
|---|---|---|
| Bảo vệ quá tải | ✓ | ✓ |
| Bảo vệ ngắn mạch | ✓ | ✓ |
| Bảo vệ dòng rò | ✕ | ✓ |
| Bảo vệ quá dòng + dòng rò trong một thiết bị | ✕ | ✓ |
Điểm khác biệt quan trọng là RCBO có thêm chức năng bảo vệ dòng rò, trong khi MCB Panasonic chủ yếu bảo vệ mạch trước quá tải và ngắn mạch.
Vì vậy, BBDE43234CNV phù hợp khi thiết kế yêu cầu một thiết bị vừa bảo vệ quá dòng, vừa giám sát dòng rò.
So sánh các model RCBO Panasonic 4P 30mA 6kA
| Mã sản phẩm | Dòng định mức (In) | Dòng rò (IΔn) | Điện áp | Khả năng cắt |
|---|---|---|---|---|
| BBDE42534CNV | 25A | 30mA | 415VAC | 6kA |
| BBDE43234CNV | 32A | 30mA | 415VAC | 6kA |
| BBDE44034CNV | 40A | 30mA | 415VAC | 6kA |
| BBDE45034CNV | 50A | 30mA | 415VAC | 6kA |
| BBDE46334CNV | 63A | 30mA | 415VAC | 6kA |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.